Câu tiếng Anh có từ “talkative”
103 câu thật có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talkative nghĩa là lắm lời. talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talkative
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The dressiest ones often get dowdy, the most musical can't abide music, the most talkative have the dumps.
Từ trong câu: talkative, one, often, get, musical, abide, music, dump
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can't understand all he says, for his English at the best is not always intelligible, and he is now particularly talkative and jolly: it is evident he has dined.
Từ trong câu: talkative, understand, best, always, now, particularly, evident, dine
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, after many attempts, she reached the wished-for spot, and found herself among a talkative cluster of flowers, who all began to criticise her in the most impertinent way.
Từ trong câu: talkative, finally, many, attempt, reach, wish, spot, find
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The draft of the 'Senates-consulte' was heard by the Council of State in silence, and Napoleon tried in vain to get even the most talkative of the members now to speak.
Từ trong câu: talkative, draft, hear, council, state, silence, try, vain
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They all had a listless and dreary air of waiting somebody’s pleasure, and the most talkative of the ladies had to speak quite rigidly to repress a yawn.
Từ trong câu: repress, talkative, air, wait, pleasure, lady, speak, quite
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng talkative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| talkative mood | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talkative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talkative trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talkative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talkative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talkative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talkative: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.