Câu tiếng Anh có từ “talkative”
90 câu thật có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talkative nghĩa là lắm lời. talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talkative
Bruce had been more talkative as a child, but in recent years had become more taciturn.
Từ trong câu: talkative, taciturn, child, recent, year, become
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such men having nothing to do become credulous and talkative from indolence'.
Từ trong câu: talkative, man, nothing, become, indolence
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So we find that vain people are talkative, proud, and taciturn.
Từ trong câu: talkative, taciturn, find, vain, people, proud
Arthur Schopenhauer, The Essays of Arthur Schopenhauer: the Wisdom of Life. Nguồn: Project Gutenberg #10741. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, if she is not talkative, it is not from timidity.
Từ trong câu: talkative, timidity, indeed
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And this was the more surprising inasmuch as he was not naturally a talkative child, being of a somewhat taciturn and ruminative disposition.
Từ trong câu: ruminative, surprise, naturally, talkative, child, somewhat, taciturn, disposition
L. Allen Harker, Children of the Dear Cotswolds. Nguồn: Project Gutenberg #46548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng talkative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- talkative mood71 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talkative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talkative trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talkative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talkative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talkative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talkative: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.