E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “talkative”

90 câu thật có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: talkative nghĩa là lắm lời. talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ talkative

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We should be neither too talkative nor too silent,--it is as necessary to avoid one extreme as the other.

    Từ trong câu: talkative, neither, silent, necessary, avoid, extreme

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A. Brown is a terribly talkative fellow, and he talked in his usual strain; I should not have set him down as anywise wrong.

    Từ trong câu: talkative, brown, terribly, fellow, talk, usual, strain, set

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng talkative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
talkative mood71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ talkative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talkative trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ talkative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talkative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talkative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talkative: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.