Câu tiếng Anh có từ “talkative”
90 câu thật có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talkative nghĩa là lắm lời. talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talkative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Additionally, Willie was very talkative, however, the conversation would always get redirected to make him the center of attention.
Từ trong câu: talkative, additionally, however, conversation, always, get, make, center
«Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98989 (bản sửa đổi 2721867). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Johannes would stroll in with his cigar or cigarette, and take a seat near the group, silent or talkative according to his inclination.
Từ trong câu: talkative, cigarette, take, seat, near, group, silent, accord
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I have a benevolent habit of pouring out myself to everybody, and would even pay for a listener, and I am afraid that the Athenians may think me too talkative.
Từ trong câu: talkative, benevolent, habit, pour, out, myself, everybody, even
428? BCE-348? BCE Plato, Euthyphro. Nguồn: Project Gutenberg #1642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng talkative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| talkative mood | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talkative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talkative trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talkative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talkative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talkative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talkative: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.