E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “talkative”

90 câu thật có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: talkative nghĩa là lắm lời. talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It makes people feel very happy, talkative, energetic, and not want to eat as much food.

    Từ trong câu: energetic, talkative, make, people, feel, happy, want, eat

    «Cocaine withdrawal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526641 (bản sửa đổi 10932840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng talkative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • talkative mood71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ talkative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talkative trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ talkative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talkative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talkative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talkative: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.