Câu tiếng Anh có từ “talkative”
106 câu thật có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talkative nghĩa là lắm lời. talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talkative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"So, in their Love Scenes, of which EUGENIUS spoke last, the Ancients were more hearty; we, the more talkative.
Từ trong câu: talkative, love, scene, speak, last, ancient, hearty
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was a little deaf, which rendered her talkative.
Từ trong câu: talkative, little, deaf, render
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was specially talkative when he stood by the tablet that marks the spot where stood the block on which Lady Jane Grey had laid her young head.
Từ trong câu: grey, tablet, spot, talkative, block, specially, stand, mark
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng talkative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| talkative mood | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talkative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talkative trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ talkative hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talkative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talkative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talkative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talkative: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.