Câu tiếng Anh có từ “takeaway”
36 câu thật có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeaway nghĩa là mang đi. takeaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: prepared food that is intended to be eaten off of the premises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeaway
Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)
Often have I prayed as Elijah under the Juniper Tree, that God would takeaway my life, for it was a burthen to me.
Từ trong câu: takeaway, often, pray, tree, god, life
Robert, 1640?-1720 Knox, An Historical Relation of the Island Ceylon in the East Indies Together with an Account of the Detaining in Captivity the Author and Divers other Englishmen Now Living There, and of the Author's Miraculous Escape. Nguồn: Project Gutenberg #14346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The takeaways from this experience should be that warfare is never easy and that thinking out of the box is necessary for victory.
Từ trong câu: takeaway, experience, never, easy, think, out, box, necessary
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Viet Cong Tunnel Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465856 (bản sửa đổi 4413389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Were there any main ideas or takeaways that didn’t resonate as strongly as intended?
Từ trong câu: resonate, takeaway, main, idea, strongly, intend
«Writing/Requesting Feedback», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316426 (bản sửa đổi 2685421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The town has two small supermarkets, two ATMs, one takeaway food outlet and five restaurants.
Từ trong câu: supermarket, takeaway, town, small, food, outlet, five, restaurant
«Cape Tribulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199862 (bản sửa đổi 7560273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A simple vegetable addition to your takeaway food is an invaluable step towards better health.
Từ trong câu: invaluable, takeaway, simple, vegetable, addition, food, step, toward
«Healthy eating habits/Helping Middle-Aged Men Choose Healthier Takeaway Foods at Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304981 (bản sửa đổi 2754271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The casebook explores elements such as key actors, event timeline, risks, financial and institutional structures, policy issues, and key takeaways.
Cuốn sách này khám phá các yếu tố như các tác nhân chính, dòng thời gian sự kiện, rủi ro, cơ cấu tài chính và thể chế, các vấn đề chính sách và những bài học quan trọng.
Từ trong câu: timeline, institutional, takeaway, explore, element, key, actor, event
«Public-Private Partnership Policy Casebook/University of California Merced (redux)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438169 (bản sửa đổi 4001040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeaway trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeaway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeaway: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.