Câu tiếng Anh có từ “takeaway”
36 câu thật có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ takeaway
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The main takeaway from this chapter is to minimise the distorted perceptions of what people should look like.
Từ trong câu: takeaway, main, chapter, minimise, perception, people, look, like
«Motivation and emotion/Book/2021/Fitspiration and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276778 (bản sửa đổi 2344461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The takeaways from this experience should be that warfare is never easy and that thinking out of the box is necessary for victory.
Từ trong câu: takeaway, experience, never, easy, think, out, box, necessary
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Viet Cong Tunnel Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465856 (bản sửa đổi 4413389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeaway trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeaway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.