Câu tiếng Anh có từ “takeaway”
36 câu thật có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeaway nghĩa là mang đi. takeaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: prepared food that is intended to be eaten off of the premises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeaway
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The main takeaway is on the main components of the product and perfecting them.
Từ trong câu: takeaway, main, component, product, perfect
«Lentis/Featuritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411207 (bản sửa đổi 3796871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What is a crucial takeaway regarding the role of self-talk in high-pressure environments?
Từ trong câu: takeaway, crucial, regard, role, self, talk, high, pressure
«Motivation and emotion/Book/2024/Inner talk in achieving high performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307319 (bản sửa đổi 2718650). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Critical takeaway: Not all positive emotion leads to positive outcomes.
Bài học rút ra quan trọng: Không phải mọi cảm xúc tích cực đều dẫn đến kết quả tích cực.
Từ trong câu: takeaway, critical, positive, emotion, lead, outcome
«Motivation and emotion/Book/2025/Positive emotion and approach motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323059 (bản sửa đổi 2758025). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The key takeaway of habit stacking lies in its ability to reduce the cognitive load associated with behaviour change.
Từ trong câu: takeaway, key, habit, stack, lie, ability, reduce, cognitive
«Motivation and emotion/Book/2024/Habit stacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306608 (bản sửa đổi 2755570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The town has two small supermarkets, two ATMs, one takeaway food outlet and five restaurants.
Từ trong câu: supermarket, takeaway, town, small, food, outlet, five, restaurant
«Cape Tribulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199862 (bản sửa đổi 7560273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeaway trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeaway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeaway: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.