Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “takeaway”

36 câu thật có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: takeaway nghĩa là mang đi. takeaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: prepared food that is intended to be eaten off of the premises. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ takeaway

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The main takeaway is that no sole motivative factor can be effective in isolation.

    Từ trong câu: takeaway, main, factor, effective, isolation

    «Motivation and emotion/Book/2025/Domestic energy conservation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323068 (bản sửa đổi 2757983). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A key takeaway was that Facebook knows solutions to spreading misinformation, and has tools that it can use.

    Từ trong câu: takeaway, key, know, solution, spread, tool, use

    «Professionalism/Frances Haugen and Facebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455603 (bản sửa đổi 4287676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The key takeaway is that understanding motivation requires recognising that individuals have different needs that can change over time.

    Từ trong câu: takeaway, key, understand, motivation, require, recognise, individual, different

    «Motivation and emotion/Book/2026/ERG theory and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322574 (bản sửa đổi 2834199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Additional takeaways involve the knowledge of Dweck having discovered both mindsets and that Growth mindset is something that can be learned.

    Từ trong câu: takeaway, additional, involve, knowledge, discover, growth, something, learn

    «Motivation and emotion/Book/2018/Growth mindset and challenge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238734 (bản sửa đổi 2551542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeaway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeaway trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ takeaway hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ takeaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeaway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeaway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeaway: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.