Câu tiếng Anh có từ “suspend”
321 câu thật có từ suspend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspend nghĩa là đình chỉ. suspend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hang freely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspend
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is a new technology that allows for cells to be suspended in air.
Từ trong câu: suspend, new, technology, allow, cell, air
«Ethical medical research/Alternatives to animal testing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140028 (bản sửa đổi 2244237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The callous indifference was gone; there was now sensibility, hope, desire, and the striving for good,—a strife irregular, interrupted, suspended oft, but yet renewed again.
Từ trong câu: suspend, callous, renew, indifference, irregular, go, now, hope
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That in cases of suspended animation similar to the above there is no symptom by which apparent can be distinguished from real death.
Từ trong câu: symptom, animation, suspend, case, similar, above, apparent, distinguish
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also days and weeks in which the motor-lorry traffic has to be suspended.
Từ trong câu: lorry, day, week, motor, traffic, suspend
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the Hall plantation there was a contraption, similar to a gallows, where the slaves were suspended and whipped.
Từ trong câu: contraption, hall, plantation, similar, slave, suspend, whip
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, there is usually a long recess during the summer months, when business is temporarily suspended.
Từ trong câu: recess, however, usually, long, summer, month, business, temporarily
«Saylor.org's Comparative Politics/Types of Legislatures: Unicameral vs Bicameral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276215 (bản sửa đổi 2386588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suspend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suspend symmetrically | 416 lần |
| hung suspend | 433 lần |
| suspend animation | 139 lần |
| temporarily suspend | 112 lần |
| suspend in mid | 116 lần |
| lamp suspend | 141 lần |
| suspend operations | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspend trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ suspend hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspend gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspend: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.