Câu tiếng Anh có từ “supporter”
218 câu thật có từ supporter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supporter nghĩa là người ủng hộ. supporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supporter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The party soon ran into a supporter who had a horse, so the prince could ride.
Từ trong câu: supporter, party, soon, run, horse, prince, ride
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, they could not find as many supporters as they wanted.
Từ trong câu: supporter, however, find, many, want
«English Civil War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30048 (bản sửa đổi 10957989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It proved a mistake, because he could attract no supporters.
Từ trong câu: attract, supporter, prove, mistake, because
«Year of the Four Emperors», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269679 (bản sửa đổi 10946196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She could reward supporters, manage finances, and continue charitable work without needing approval.
Từ trong câu: charitable, reward, supporter, manage, finance, continue, work, need
«Mahidevran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128234 (bản sửa đổi 11003060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some critics say that supporters of the circular economy may exaggerate the good things it can do.
Từ trong câu: exaggerate, critic, supporter, circular, economy, good, thing
«Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Help can be from a midwife, doctor or breastfeeding supporter.
Từ trong câu: midwife, help, doctor, supporter
«Breastfeeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135414 (bản sửa đổi 11007510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I realised that I love animals dearly and couldn’t call myself an animal rights supporter and eat meat.
Từ trong câu: dearly, realise, love, animal, call, myself, right, supporter
«Motivation and emotion/Book/2019/Disgust and vegetarianism and veganism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251963 (bản sửa đổi 2826351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supporter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| staunch supporter | 98 lần |
| zealous supporter | 45 lần |
| stanch supporter | 29 lần |
| ardent supporter | 71 lần |
| trump supporter | 39 lần |
| staunchest supporter | 19 lần |
| strenuous supporter | 26 lần |
| warmest supporter | 26 lần |
| enthusiastic supporter | 43 lần |
| loyal supporter | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supporter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supporter trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ supporter hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supporter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supporter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supporter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supporter: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.