Câu tiếng Anh có từ “supporter”
215 câu thật có từ supporter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supporter nghĩa là người ủng hộ. supporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supporter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Supporters say that these peoples should help each other and protect their shared culture.
Từ trong câu: supporter, people, help, protect, share, culture
«Pan-Turkism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245057 (bản sửa đổi 10687397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some misguided supporters of the study of the ancient classics use as a plea that "every gentleman should read Greek."
Từ trong câu: classic, supporter, study, ancient, use, every, gentleman, read
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other people in your collective of supporters should also provide endorsement through a published online endorsement.
Từ trong câu: endorsement, people, collective, supporter, provide, publish, online
«Doctor of Philosophy/Candidature/Supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144909 (bản sửa đổi 1592741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It breeds a lack of respect for the law in those who should be its greatest supporters and beneficiaries.
Từ trong câu: beneficiary, breed, lack, respect, law, great, supporter
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supporter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| staunch supporter | 98 lần |
| zealous supporter | 45 lần |
| stanch supporter | 29 lần |
| ardent supporter | 71 lần |
| trump supporter | 39 lần |
| staunchest supporter | 19 lần |
| strenuous supporter | 26 lần |
| warmest supporter | 26 lần |
| enthusiastic supporter | 43 lần |
| loyal supporter | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supporter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supporter trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ supporter hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supporter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supporter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supporter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supporter: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.