E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supporter”

210 câu thật có từ supporter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supporter nghĩa là người ủng hộ. supporter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supporter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Supporters hope the measure will pass this time.

    Từ trong câu: supporter, hope, measure, pass, time

    «Funding gap forces library closures in Jackson County, Oregon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60647 (bản sửa đổi 4818641). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Supporters of DADT have said the new ruling will damage the morale of troops.

    Từ trong câu: morale, supporter, new, rule, damage, troop

    «Obama signs landmark law overturning 'don't ask, don't tell'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=230824 (bản sửa đổi 4823395). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Index's supporters say that it will help to get needy individuals off the street.

    Từ trong câu: needy, supporter, help, get, individual, off, street

    «Homelessness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57962 (bản sửa đổi 10946826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Watmore said that refunds will be available for supporters that do not attend the game.

    Từ trong câu: refund, available, supporter, attend, game

    «World Cup qualifier may be affected by London Underground strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127622 (bản sửa đổi 4830433). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We expect that the Bench of Bishops will be liberal, as he was the greatest supporter of the hierarchy.

    Từ trong câu: hierarchy, expect, bench, bishop, liberal, great, supporter

    James Boswell, Boswelliana: The Commonplace Book of James Boswell, with a Memoir and Annotations. Nguồn: Project Gutenberg #52163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng supporter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
staunch supporter98 lần
zealous supporter45 lần
stanch supporter29 lần
ardent supporter71 lần
trump supporter39 lần
staunchest supporter19 lần
strenuous supporter26 lần
warmest supporter26 lần
enthusiastic supporter43 lần
loyal supporter45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supporter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supporter trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ supporter hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supporter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supporter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supporter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supporter: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.