Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunbeam”

82 câu thật có từ sunbeam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunbeam nghĩa là tia nắng. sunbeam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a ray of sunlight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunbeam

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Like an embodied sunbeam she passed him, and danced away into the distance.

    Từ trong câu: sunbeam, like, pass, dance, away, distance

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • NOTICE.— Only those "Sunbeams", who write to Uncle Harry within a month of their birthday will have it remembered.

    Từ trong câu: sunbeam, notice, write, uncle, month, birthday, remember

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Leslie John Keast/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472030 (bản sửa đổi 4470054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When we entered the church, the long, dusty sunbeams were falling aslantwise through the dome and through the chancel behind it. . . . .

    Từ trong câu: sunbeam, enter, church, long, dusty, fall, behind

    Nathaniel Hawthorne, Passages from the French and Italian Notebooks, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7881. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, he loved home, and in its sacred circle his presence was like a sunbeam, brightening every face and warming every heart.

    Từ trong câu: sunbeam, yes, love, home, sacred, circle, presence, like

    Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a time her heart yearned to see the daughter of her adoption, the one sunbeam of her life, and she wrote to that effect.

    Từ trong câu: sunbeam, time, heart, yearn, see, daughter, adoption, life

    Charlotte M. Brame, Wife in Name Only. Nguồn: Project Gutenberg #11970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I explained to him that the glass acts as a veritable trap for the sunbeams; it lets them pass in, but it will not let them escape.

    Từ trong câu: sunbeam, explain, glass, act, veritable, trap, let, pass

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunbeam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slanting sunbeam48 lần
stray sunbeam77 lần
slant sunbeam16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunbeam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunbeam trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ sunbeam hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunbeam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunbeam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunbeam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunbeam: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.