Câu tiếng Anh có từ “sunbeam”
78 câu thật có từ sunbeam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunbeam nghĩa là tia nắng. sunbeam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a ray of sunlight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunbeam
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Those who loved her (and there were few who did not) styled her the sunbeam.
Từ trong câu: sunbeam, love, style
R. M. Ballantyne, Erling the Bold. Nguồn: Project Gutenberg #21730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What now is its tranquillity when not a single sunbeam plays upon it?
Từ trong câu: sunbeam, now, single, play
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, others have scattered sunbeams, and without their appellation the narrative would not be complete.
Từ trong câu: sunbeam, course, other, scatter, narrative, complete
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sunbeams glide farther on as if saying, "If this is not the Christ you are seeking, perhaps it is he?"
Từ trong câu: sunbeam, glide, far, say, seek, perhaps
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both sunbeam and shadow crossed her pathway; but her errors were not uncommon to humankind; moreover, she was very patient under misconception.
Từ trong câu: sunbeam, misconception, shadow, cross, pathway, error, uncommon, moreover
Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I explained to him that the glass acts as a veritable trap for the sunbeams; it lets them pass in, but it will not let them escape.
Từ trong câu: sunbeam, explain, glass, act, veritable, trap, let, pass
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I wouldn’t have gone without you, and then I might never have seen that—that swan, that sunbeam, that thunderbolt!
Từ trong câu: swan, sunbeam, go, never, see
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunbeam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slanting sunbeam | 48 lần |
| stray sunbeam | 77 lần |
| slant sunbeam | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunbeam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunbeam trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ sunbeam hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunbeam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunbeam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunbeam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunbeam: Câu phủ định (7 câu), would (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.