E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunbeam”

78 câu thật có từ sunbeam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunbeam nghĩa là tia nắng. sunbeam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a ray of sunlight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunbeam

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Would he see the light that was brighter than any sunbeam again?

    Từ trong câu: sunbeam, see, light, bright, again

    Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Young Folks' Treasury, Volume 2 (of 12) Myths and Legendary Heroes. Nguồn: Project Gutenberg #15202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its sunbeams of living light would warm into mellow life the ignorant, the oppressed, the forlorn.

    Từ trong câu: sunbeam, forlorn, live, light, warm, life, ignorant, oppress

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, others have scattered sunbeams, and without their appellation the narrative would not be complete.

    Từ trong câu: sunbeam, course, other, scatter, narrative, complete

    Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be like catching a fairy in the woods, cutting off its sunbeam wings and setting it to scrub the kitchen floor!"

    Giống như bắt một nàng tiên trong rừng, cắt đôi cánh tia nắng của nó rồi đặt nó đi cọ sàn bếp!”

    Từ trong câu: sunbeam, like, catch, fairy, wood, cut, off, wing

    Marie Corelli, Innocent : her fancy and his fact. Nguồn: Project Gutenberg #5165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Help would be for him no more than the brief sunbeam that passes between two storm-clouds that the wind has separated for a moment.

    Từ trong câu: sunbeam, help, brief, pass, storm, cloud, wind, separate

    Remy de Gourmont, A Night in the Luxembourg. Nguồn: Project Gutenberg #46766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wouldn’t have gone without you, and then I might never have seen that—that swan, that sunbeam, that thunderbolt!

    Từ trong câu: swan, sunbeam, go, never, see

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunbeam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slanting sunbeam48 lần
stray sunbeam77 lần
slant sunbeam16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunbeam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunbeam trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ sunbeam hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunbeam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunbeam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunbeam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunbeam: Câu phủ định (7 câu), would (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.