Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulphuric”

85 câu thật có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulphuric nghĩa là lưu huỳnh. sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulphuric

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This acid may be obtained in a solid and dry state, called anhydrous sulphuric acid.

    Từ trong câu: sulphuric, acid, obtain, solid, dry, state, call

    S. D. Humphrey, American Hand Book of the Daguerreotype. Nguồn: Project Gutenberg #167. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A solution of maximum concentration may be obtained by successive treatments with sulphuric acid of increasing strength.

    Từ trong câu: sulphuric, solution, maximum, concentration, obtain, successive, treatment, acid

    Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of hydrochloric acid any other acid may be used, and in the practical manufacture of carbonic acid for aerated waters sulphuric acid is the one usually employed.

    Từ trong câu: sulphuric, instead, acid, use, practical, manufacture, water, usually

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vinegar may be spilt on a piece of red-hot iron, or powder of sulphur may be burned into sulphuric gas and diffuse its vapours through the stall or shed.

    Từ trong câu: sulphuric, vinegar, spill, piece, red, hot, iron, powder

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All excess of sulphuric acid may now be removed by soaking the plate in methylated alcohol, after which it is dried.

    Từ trong câu: soak, sulphuric, alcohol, soaking, acid, excess, now, remove

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The esters of the acid may be obtained by distilling a mixture of the sodium or potassium salts and the corresponding alcohol with hydrochloric or sulphuric acids.

    Từ trong câu: potassium, sodium, acid, obtain, distill, mixture, salt, correspond

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sulphuric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphuric acid536 lần
dilute sulphuric37 lần
sulphuric alcide8 lần
sulphuric ether29 lần
sulphuric aether7 lần
diluted sulphuric8 lần
chlorine sulphuric6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphuric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphuric trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulphuric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphuric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphuric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphuric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.