Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulphuric”

85 câu thật có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulphuric nghĩa là lưu huỳnh. sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulphuric

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If sulphuric acid is present it must be separated by treating the solution of the compound with barium chloride and filtering.

    Từ trong câu: sulphuric, filter, chloride, acid, present, separate, treat, solution

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before this time a clumsy form of match was imported from France, which had to be dipped into a bottle of sulphuric acid before it was lighted.

    Từ trong câu: sulphuric, time, clumsy, form, match, import, dip, bottle

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for the drinks, they must be cold, consisting of water with sufficient flour mixed in it to whiten it, and a little vinegar or sulphuric acid, to acidulate it.

    Từ trong câu: sulphuric, drink, cold, consist, water, sufficient, flour, mix

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If a carbonate, chloride, or nitrate, be present in the native binoxide, it must be removed with some sulphuric acid.

    Từ trong câu: chloride, present, native, remove, sulphuric, acid

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sulphuric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphuric acid536 lần
dilute sulphuric37 lần
sulphuric alcide8 lần
sulphuric ether29 lần
sulphuric aether7 lần
diluted sulphuric8 lần
chlorine sulphuric6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphuric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphuric trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulphuric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphuric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphuric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphuric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.