Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulphuric”

85 câu thật có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulphuric nghĩa là lưu huỳnh. sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulphuric

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The hydrofluosilicic acid can be used, instead of the sulphuric acid, with greater advantage.

    Từ trong câu: sulphuric, acid, use, instead, great, advantage

    Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The muriatic acid has only a moderate adherence to the salifiable bases, and can readily be driven from its combination with these by sulphuric acid.

    Từ trong câu: sulphuric, acid, moderate, base, readily, drive, combination

    Antoine Laurent Lavoisier, Elements of Chemistry, In a New Systematic Order, Containing all the Modern Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #30775. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was obvious therefore that the only ingredient which could have been contaminated with arsenic was the sulphuric acid.

    Từ trong câu: contaminate, obvious, therefore, ingredient, sulphuric, acid

    C. J. S. Thompson, Poison mysteries in history, romance and crime. Nguồn: Project Gutenberg #78589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sulphuric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphuric acid536 lần
dilute sulphuric37 lần
sulphuric alcide8 lần
sulphuric ether29 lần
sulphuric aether7 lần
diluted sulphuric8 lần
chlorine sulphuric6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphuric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphuric trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulphuric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphuric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphuric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphuric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.