Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulphuric”

85 câu thật có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulphuric nghĩa là lưu huỳnh. sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulphuric

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was known that lime and sulphuric acid wash out of the soil and should be replaced.

    Từ trong câu: sulphuric, know, acid, wash, out, soil, replace

    «Tatworth Village/Cottage contents and farming pursuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238618 (bản sửa đổi 4497967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sulphuric acid is a most dangerous agent in wicked or inexperienced hands, and amateurs should be very careful when dealing with it.

    Từ trong câu: sulphuric, acid, dangerous, agent, wicked, inexperience, hand, amateur

    Gaston Tissandier, Popular Scientific Recreations in Natural Philosphy, Astronomy, Geology, Chemistry, etc., etc., etc.. Nguồn: Project Gutenberg #52709. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tube should be immersed in a glass jar containing dilute sulphuric acid.

    Từ trong câu: dilute, immerse, sulphuric, tube, glass, jar, contain, acid

    Alfred Powell Morgan, Wireless Telegraph Construction For Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #64174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sulphuric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphuric acid536 lần
dilute sulphuric37 lần
sulphuric alcide8 lần
sulphuric ether29 lần
sulphuric aether7 lần
diluted sulphuric8 lần
chlorine sulphuric6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphuric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphuric trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulphuric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphuric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphuric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphuric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.