Câu tiếng Anh có từ “sulphuric”
85 câu thật có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sulphuric nghĩa là lưu huỳnh. sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sulphuric
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is then added to the oil about two per cent, of its volume of the strongest sulphuric acid.
Từ trong câu: sulphuric, add, oil, per, cent, volume, strong, acid
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There are neither sulphuric exhalations nor escapes of steam at present, and it would seem that this great volcano is permanently extinct.
Từ trong câu: sulphuric, neither, escape, steam, present, seem, great, volcano
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Before washing these gases in a bath of sulphuric acid, in order to retain the ammonia, there were two problems to be solved.
Từ trong câu: ammonia, wash, gas, bath, sulphuric, acid, order, retain
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng sulphuric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphuric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphuric trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sulphuric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphuric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphuric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphuric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.