Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulphuric”

85 câu thật có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulphuric nghĩa là lưu huỳnh. sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulphuric

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Nitric, sulphuric and other acids will at times be found in the atmosphere.

    Từ trong câu: sulphuric, acid, time, find, atmosphere

    J. H. Craven, A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #70951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A small amount of sulphuric acid, varnish, water-glass, or linseed oil will be especially effective.

    Từ trong câu: sulphuric, small, amount, acid, water, glass, oil, especially

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Banana juice will cut the steel plates of a ship's side almost like diluted sulphuric acid--but they gave him another chance.

    Từ trong câu: sulphuric, banana, juice, cut, steel, plate, side, almost

    T. Jenkins Hains, The Chief Mate's Yarns: Twelve Tales of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #55723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few drops of sulphuric acid or even vinegar will increase the conductivity of the water so as to produce a marked deflection of the galvanometer needle.

    Từ trong câu: deflection, sulphuric, drop, acid, even, vinegar, increase, water

    Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sulphuric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphuric acid536 lần
dilute sulphuric37 lần
sulphuric alcide8 lần
sulphuric ether29 lần
sulphuric aether7 lần
diluted sulphuric8 lần
chlorine sulphuric6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphuric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphuric trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ sulphuric hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulphuric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphuric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphuric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphuric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.