Câu tiếng Anh có từ “subset”
72 câu thật có từ subset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subset nghĩa là tập hợp con. subset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a set whose members are members of another set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subset
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A search is performed in the subsets space until the best solution can be found.
Từ trong câu: subset, search, perform, space, until, best, solution, find
«Data Mining Algorithms In R/Dimensionality Reduction/Feature Selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215407 (bản sửa đổi 4051579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The reader will have noticed that "X ⊂ Y" can mean both, subset and proper subset.
Từ trong câu: subset, reader, notice, you, mean, proper
«A Practical Guide To Mizar/Syntax and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470316 (bản sửa đổi 4529827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You end up with only a small subset of problems that can be solved like that.
Từ trong câu: subset, end, up, small, problem, solve, like
«Ordinary Differential Equations/Higher 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37542 (bản sửa đổi 1980893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Functions can also be thought of as a subset of relations.
Từ trong câu: subset, function, think, relation
«Algebra/Chapter 2/Relations and Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471155 (bản sửa đổi 4461301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The term "ecology" could be considered as a subset.
Từ trong câu: subset, term, ecology, consider
«Bionomics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28162 (bản sửa đổi 2721321). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A subset of options can be defined on the server host in the user's own authorized keys file, in conjunction with specific keys.
Từ trong câu: subset, option, define, server, host, authorize, key, file
«OpenSSH/Client Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248400 (bản sửa đổi 4629159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Likewise, one can consider subsets of when measuring an extensive quantity counting objects.
Từ trong câu: likewise, subset, consider, measure, extensive, quantity, count, object
«Math for Non-Geeks/Volumes on rings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473520 (bản sửa đổi 4664148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subset trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ subset hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subset: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.