Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “subset”
72 câu thật có từ subset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subset nghĩa là tập hợp con. subset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a set whose members are members of another set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subset
Of those candidates, a subset will have suitable size, composition, and orbit timing.
Từ trong câu: subset, timing, candidate, suitable, size, composition, orbit, time
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Mining2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267473 (bản sửa đổi 3469736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a given Temperate location, a subset of these will be available locally.
Từ trong câu: subset, give, temperate, location, available, locally
«Seed Factories/Notes3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289418 (bản sửa đổi 2596102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The reader will have noticed that "X ⊂ Y" can mean both, subset and proper subset.
Từ trong câu: subset, reader, notice, you, mean, proper
«A Practical Guide To Mizar/Syntax and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470316 (bản sửa đổi 4529827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within each section, chapters will consider more specific subsets of these subjects.
Từ trong câu: subset, section, chapter, consider, specific, subject
«Mobility 2050», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461168 (bản sửa đổi 4340696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We also will discuss special subsets of stress and strain including dilatation and deviatoric stresses and strains.
Từ trong câu: subset, discuss, special, stress, strain, include
«Overview of Elasticity of Materials/Introducing Strain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437385 (bản sửa đổi 4419068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some will affect smaller subsets of the program.
Từ trong câu: subset, affect, small, program
«Business process management/Charter for conflict resolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81047 (bản sửa đổi 1281236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subset trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ subset hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subset: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.