Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “subset”
72 câu thật có từ subset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subset nghĩa là tập hợp con. subset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a set whose members are members of another set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subset
At the most detailed level a subset of the lower level requirements are assigned to a single function box.
Từ trong câu: subset, detail, level, low, requirement, assign, single, function
«Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Exercise is a planned subset of physical activity that has a set objective of building or maintaining physical fitness.
Từ trong câu: subset, exercise, plan, physical, activity, set, objective, build
«Fundamentals of Human Nutrition/Fitness basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361986 (bản sửa đổi 4351853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Functions are self-contained subsets of an organization, typically including a group of people and their tools, intended to accomplish specific tasks.
Từ trong câu: subset, function, self, contain, organization, typically, include, group
«IT Service Management/Core Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291250 (bản sửa đổi 3106294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Among this subset, gaming is linked to regular cigarette smoking, drug use, depression, and serious fights.
Từ trong câu: cigarette, subset, among, game, link, regular, smoke, drug
«Introduction to Sociology/Technology, the Internet, and Virtual Worlds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244103 (bản sửa đổi 3667376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subset trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ subset hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subset: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.