Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “subset”

72 câu thật có từ subset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subset nghĩa là tập hợp con. subset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a set whose members are members of another set. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The power set of a set A is the set of all its subsets (including, of course, itself and the empty set).

    Từ trong câu: subset, power, set, include, course, itself, empty

    «Discrete Mathematics/Set theory/Page 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176966 (bản sửa đổi 3553575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nonempty subset17 lần
  • finite subset21 lần
  • disjoint subset6 lần
  • specifying a subset6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subset trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ subset hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subset: can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.