Câu tiếng Anh có từ “storeroom”
72 câu thật có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storeroom nghĩa là nhà kho. storeroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room in which things are stored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storeroom
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was one of the boxes which we had seen outside in the storeroom.
Từ trong câu: storeroom, box, see, outside
Arthur B. Reeve, The Poisoned Pen. Nguồn: Project Gutenberg #5007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He reached out and switched on the feeble storeroom light which operated from an independent source.
Từ trong câu: storeroom, reach, out, switch, light, operate, independent, source
Sam Moskowitz, World of Mockery. Nguồn: Project Gutenberg #61904. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I began on the storeroom, which was well lighted and which was also used as a pantry.
Từ trong câu: storeroom, begin, well, light, use
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the storeroom which opens out of the shop there are more sacks, tins of oil, and perhaps a bundle of bedouin blankets.
Từ trong câu: storeroom, open, out, shop, sack, tin, oil, perhaps
Charles Dalrymple, Sir Belgrave, Siwa. Nguồn: Project Gutenberg #74874. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cat had grown big and beautiful and kept the place free from mice and rats, which was a great object in the storeroom.
Con mèo đã lớn lên xinh đẹp và giữ cho nơi này không có chuột nhắt, đó là một vật dụng tuyệt vời trong nhà kho.
Từ trong câu: storeroom, cat, grow, big, beautiful, keep, place, free
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The log which crossed the one at which they were now listening ran at the end of the storeroom, and gave back no sound.
Từ trong câu: storeroom, log, cross, now, listen, run, end, give
Eleanor Stredder, Lost in the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #43640. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And I did not let him off a single item; mate’s room, pantry, storerooms, the very sail locker which was also under the poop--he had to look into them all.
Từ trong câu: single, item, storeroom, let, off, room, sail, locker
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng storeroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steward's storeroom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storeroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storeroom trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storeroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storeroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storeroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storeroom: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.