Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storeroom”

72 câu thật có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storeroom nghĩa là nhà kho. storeroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room in which things are stored. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ storeroom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The cat had grown big and beautiful and kept the place free from mice and rats, which was a great object in the storeroom.

    Con mèo đã lớn lên xinh đẹp và giữ cho nơi này không có chuột nhắt, đó là một vật dụng tuyệt vời trong nhà kho.

    Từ trong câu: storeroom, cat, grow, big, beautiful, keep, place, free

    Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The log which crossed the one at which they were now listening ran at the end of the storeroom, and gave back no sound.

    Từ trong câu: storeroom, log, cross, now, listen, run, end, give

    Eleanor Stredder, Lost in the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #43640. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doctor Spofford relied on him to find and bring forth from dark and dusty storerooms the files of old newspapers when needed for historical purposes.

    Từ trong câu: dusty, storeroom, doctor, rely, find, bring, forth, dark

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng storeroom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steward's storeroom6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storeroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storeroom trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storeroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storeroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storeroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storeroom: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.