Câu tiếng Anh có từ “storeroom”
72 câu thật có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storeroom nghĩa là nhà kho. storeroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room in which things are stored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storeroom
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sam could not sing, and declared that he was certainly getting a cold, whether from being in the storeroom or not.
Từ trong câu: storeroom, sing, declare, certainly, get, cold, whether
Edward Stratemeyer, The Rover Boys In The Mountains; Or, A Hunt for Fun and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #13455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This morning, the wind having greatly abated, and the sea not being very rough, we determined to renew our exertions in the storeroom.
Sáng nay gió đã dịu đi và biển cũng không động nữa, chúng tôi quyết tâm làm lại công việc trong nhà kho.
Từ trong câu: storeroom, morning, wind, greatly, sea, rough, determine, renew
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; there is nothing I normally get in the storeroom--well, no; that's not strictly so.
Từ trong câu: normally, storeroom, yes, nothing, get, well, strictly
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I did not let him off a single item; mate’s room, pantry, storerooms, the very sail locker which was also under the poop--he had to look into them all.
Từ trong câu: single, item, storeroom, let, off, room, sail, locker
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng storeroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steward's storeroom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storeroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storeroom trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storeroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storeroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storeroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storeroom: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.