Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storeroom”

72 câu thật có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storeroom nghĩa là nhà kho. storeroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room in which things are stored. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ storeroom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Then from there I went to the shop here in North Little Rock--the Missouri Pacific Shops--as a straw boss of the storeroom gang.

    Từ trong câu: storeroom, go, shop, north, little, rock, pacific, straw

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The ship was first set on fire in the forward storeroom, but three shots came through below her water-line and put out the flames.

    Từ trong câu: storeroom, ship, first, set, fire, forward, shot, come

    Edward Sylvester Ellis, Dewey and Other Naval Commanders. Nguồn: Project Gutenberg #17253. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By arranging things in the storeroom a little differently, I was able to make room for a bed and a trunk.

    Từ trong câu: differently, storeroom, arrange, thing, little, able, make, room

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng storeroom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steward's storeroom6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storeroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storeroom trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storeroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storeroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storeroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storeroom: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.