Câu tiếng Anh có từ “storeroom”
72 câu thật có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storeroom nghĩa là nhà kho. storeroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room in which things are stored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storeroom
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An average Londoner would have a shop, a storeroom, a hall, a kitchen, and a buttery on the first floor, and three bedrooms on the second floor.
Từ trong câu: storeroom, average, shop, hall, kitchen, first, floor, bedroom
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They certainly would have divined that something unusual was transpiring in the old storeroom; but just now they had no time for such trivial things.
Từ trong câu: trivial, storeroom, certainly, something, unusual, old, now, time
Mary Esther Miller MacGregor, Treasure Valley. Nguồn: Project Gutenberg #29023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An airing in the Hartfield carriage would have been the rack, and arrowroot from the Hartfield storeroom must have been poison.
Từ trong câu: poison, rack, storeroom, air, carriage
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, in secreting those presents would you reasonably, necessarily have noticed that blanket wrapped package in that small storeroom?
Từ trong câu: secrete, present, reasonably, necessarily, notice, blanket, wrap, package
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng storeroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steward's storeroom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storeroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storeroom trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storeroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storeroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storeroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storeroom: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.