E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stew”

126 câu thật có từ stew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stew nghĩa là món hầm. stew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agitation resulting from active worry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stew

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

  • Sausages may be used as a meal, in a sandwich, or in other foods like stews.

    Từ trong câu: sandwich, sausage, use, meal, food, like, stew

    «Sausage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=710 (bản sửa đổi 10885940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A ladle is a bigger type of serving spoon used for soup, stew, or other foods.

    Từ trong câu: spoon, big, type, serve, use, soup, stew, food

    «Spoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18482 (bản sửa đổi 9891723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nevertheless, you are most likely to find yummy banana dishes, stews, pastes and juicy fruits and drinks in the Ugandan Cuisine.

    Từ trong câu: yummy, nevertheless, likely, find, banana, dish, stew, juicy

    «Mujje Tulye from Uganda/Introduction to Uganda», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307893 (bản sửa đổi 4475850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As for his opinions, he seems to gather them, like a ragpicker, from political stews, reeking with the filth of treason and foul with the garbage of secession.

    Từ trong câu: garbage, opinion, seem, gather, like, political, stew, foul

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The peaches, moreover, in obedience to a few gentle whispers from Rachel, were soon deposited, by the same hand, in a stew-pan over the fire.

    Từ trong câu: moreover, deposit, obedience, whisper, gentle, soon, hand, stew

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The numerous minor additions which may be introduced give the great variety of such stews found in cookbooks.

    Từ trong câu: cookbook, numerous, minor, addition, introduce, give, great, variety

    Marion Mills Miller, Practical Suggestions for Mother and Housewife. Nguồn: Project Gutenberg #8996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oyster stew72 lần
stew pans57 lần
savory stew32 lần
savoury stew36 lần
stew pan108 lần
irish stew140 lần
rabbit stew60 lần
soups stew12 lần
mutton stew28 lần
brunswick stew12 lần
beef stew35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stew trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ stew hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stew: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.