Câu tiếng Anh có từ “sprout”
123 câu thật có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprout nghĩa là nảy mầm. sprout là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce buds, branches, or germinate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprout
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Sprinkle the bed every evening until sprouted; too much water will cause injury.
Từ trong câu: sprout, bed, every, evening, until, much, water, cause
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Remove this the first of April, and the little sprouts will soon appear above the ground.
Từ trong câu: sprout, remove, first, april, little, soon, appear, above
Helena Rutherfurd, -1920 Ely, A woman's hardy garden. Nguồn: Project Gutenberg #45599. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When it sprouts it will have two small round petals.
Từ trong câu: sprout, small, round
«Marijuana Cultivation/Seedlings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193316 (bản sửa đổi 4112774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He wants us to water the sprouts and give 'em air, so that they'll get color in them."
Từ trong câu: sprout, want, water, give, they, air, get, color
Mark, 1835-1910 [Dubious author] Twain, Jap Herron: A Novel Written from the Ouija Board. Nguồn: Project Gutenberg #33048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is no danger, Maria," answered Pedro, "but you will sit on those sacks till the corn sprouts."
Từ trong câu: sprout, danger, answer, sit, sack, till, corn
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will soon be all over with me, and not one of my acorns has sprouted under your shade.
Từ trong câu: sprout, soon, shade
Carl Ewald, The Queen Bee, and Other Nature Stories. Nguồn: Project Gutenberg #40553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the sprout appears the new plant will be practically identical in character with the plant from which the potato was taken.
Từ trong câu: sprout, appear, new, plant, practically, identical, character, potato
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sprout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brussels sprout | 57 lần |
| alfalfa sprout | 13 lần |
| bean sprout | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprout trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprout: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.