Câu tiếng Anh có từ “sprout”
125 câu thật có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprout nghĩa là nảy mầm. sprout là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce buds, branches, or germinate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprout
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Other toppings can include bean sprouts, preserved salted egg, krupuk, and fried black-eyed peas.
Từ trong câu: sprout, top, include, bean, preserve, salt, egg, fried
«Rawon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1071942 (bản sửa đổi 9425991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now that the seed has sprouted you can push it into your desired grow medium.
Từ trong câu: sprout, now, seed, push, desire, grow, medium
«Marijuana Cultivation/Seedlings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193316 (bản sửa đổi 4112774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The plant can also sprout anew from pieces of root left in the soil or water.
Từ trong câu: sprout, anew, plant, piece, root, leave, soil, water
«Horticulture/Lythrum salicaria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103227 (bản sửa đổi 2015685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some sprouts, such as mung beans, can be grown in the dark.
Từ trong câu: sprout, bean, grow, dark
«Growing Edible Sprouts/Water and Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134870 (bản sửa đổi 3235435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By staggering sowings, a constant supply of young sprouts can be ensured.
Từ trong câu: sprout, stagger, constant, supply, young, ensure
«Growing Edible Sprouts/Water and Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134870 (bản sửa đổi 3235435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Owners can also grow their own plants and sprouts organically.
Từ trong câu: sprout, owner, grow, plant
«Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sprout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brussels sprout | 57 lần |
| alfalfa sprout | 13 lần |
| bean sprout | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprout trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprout: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.