E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sprout”

121 câu thật có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sprout nghĩa là nảy mầm. sprout là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce buds, branches, or germinate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sprout

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He created water, light, sky, earth sprout, living creatures, then man, in that order.

    Từ trong câu: sprout, create, water, light, sky, earth, live, creature

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Significance of Creatures in Accident Stories», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267325 (bản sửa đổi 2202988). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Push the Vine Sprout east twice, then go back to your landing spot and continue east.

    Từ trong câu: sprout, push, east, twice, go, back, land, spot

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Crescent Island and Moonlit Grotto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434056 (bản sửa đổi 4223796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The seeds take almost three days to sprout and grows well if good care is given.

    Từ trong câu: sprout, seed, take, almost, day, grow, well, good

    «Student Projects/Vegetable garden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261823 (bản sửa đổi 2721288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In ten or twelve days the young sprouts should begin to appear, and the bed should be watered if dry.

    Từ trong câu: sprout, ten, twelve, day, young, begin, appear, bed

    Charles Elias Hunn, The Practical Garden-Book Containing the Simplest Directions for the Growing of the Commonest Things about the House and Garden. Nguồn: Project Gutenberg #34602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sprout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brussels sprout57 lần
alfalfa sprout13 lần
bean sprout14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprout trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sprout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprout: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.