Câu tiếng Anh có từ “sprout”
125 câu thật có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprout nghĩa là nảy mầm. sprout là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce buds, branches, or germinate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprout
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All sprouts should be kept rubbed off the stock, and the bud should be trained to a single stem.
Từ trong câu: sprout, keep, rub, off, stock, bud, train, single
L. H. Bailey, The Nursery-Book: A Complete Guide to the Multiplication and Pollination of Plants · Tiếng Anh · en-US · PD-US
In ten or twelve days the young sprouts should begin to appear, and the bed should be watered if dry.
Từ trong câu: sprout, ten, twelve, day, young, begin, appear, bed
Charles Elias Hunn, The Practical Garden-Book Containing the Simplest Directions for the Growing of the Commonest Things about the House and Garden · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Fruit trees should be fertilized in early spring before they bud or sprout leaves.
Từ trong câu: bud, sprout, fruit, tree, early, spring, leave
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102771 (bản sửa đổi 3827037) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The clay should give good structure, then break apart when the seed sprouts.
Từ trong câu: clay, give, good, structure, break, apart, seed, sprout
«Hydroculture/Horticultural aquaponics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136687 (bản sửa đổi 2146317) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sprout
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brussels sprout | 57 lần |
| alfalfa sprout | 13 lần |
| bean sprout | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprout trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprout: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.