Câu tiếng Anh có từ “sprout”
125 câu thật có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprout nghĩa là nảy mầm. sprout là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce buds, branches, or germinate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprout
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Jo’s book was the pride of her heart, and was regarded by her family as a literary sprout of great promise.
Từ trong câu: sprout, literary, regard, book, pride, heart, family, great
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The social ideal had hardly begun to sprout; and nourishment for its feeble and languishing seed was sucked by its overgrown rival.
Từ trong câu: sprout, social, ideal, hardly, begin, nourishment, seed, suck
Albert J. Beveridge, The Life of John Marshall, Volume 1: Frontiersman, soldier, lawmaker, 1755-1788. Nguồn: Project Gutenberg #40388. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Bavarian is obtained by the infusion or decoction of sprouted barley; then by the fermentation of deposit, in tubs painted internally with resin.
Từ trong câu: sprout, resin, obtain, barley, deposit, tub, paint
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sprouts are of course confined to the immediate proximity of the parent tree, but redwood seeds are scattered by the wind over vacant spaces.
Từ trong câu: proximity, sprout, course, confine, immediate, parent, tree, seed
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sprout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brussels sprout | 57 lần |
| alfalfa sprout | 13 lần |
| bean sprout | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprout trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprout: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.