Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sprout”

125 câu thật có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sprout nghĩa là nảy mầm. sprout là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce buds, branches, or germinate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sprout

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They would seize the little sprouts and jerk the seeds up.

    Từ trong câu: sprout, seize, little, seed, up

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would whip me with the cowhide part of the time and with birch sprouts the other part.

    Từ trong câu: sprout, whip, part, time

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To my surprise, they sprouted in March, for I did not suppose they would be seemingly lifeless so long in a sunny window.

    Từ trong câu: sprout, lifeless, sunny, surprise, march, suppose, long, window

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sprout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brussels sprout57 lần
alfalfa sprout13 lần
bean sprout14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprout trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sprout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprout: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.