Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solitary”

307 câu thật có từ solitary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solitary nghĩa là đơn độc. solitary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or preferring solitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solitary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Several reports of Christian work are given in this solitary issue, but the names of the ships are only indicated by initials.

    Từ trong câu: solitary, initial, several, report, christian, work, give, issue

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Twice I fancied I saw a solitary white, ape-like creature running rather quickly up the hill, and once near the ruins I saw a leash of them carrying some dark body.

    Từ trong câu: solitary, leash, twice, quickly, fancy, saw, white, ape

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her solitary breakfast did not taste good, and the room seemed lonely and untidy, for Jo had not filled the vases, Beth had not dusted, and Amy’s books lay scattered about.

    Từ trong câu: untidy, solitary, breakfast, taste, good, room, seem, lonely

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though no solitary act can outweigh the deserts of a parent, yet many such acts combined by one son may do so.

    Từ trong câu: outweigh, though, solitary, act, desert, parent, many, combine

    Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But at times I see a long, wide river winding over endless plains, with here and there a solitary palm.

    Từ trong câu: winding, time, see, long, wide, river, wind, endless

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng solitary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solitary confinement667 lần
solitary walks231 lần
solitary grandeur175 lần
solitary horseman155 lần
solitary rambles110 lần
solitary candle181 lần
solitary ramble89 lần
solitary exception129 lần
solitary occupant78 lần
solitary traveller105 lần
solitary walk338 lần
solitary lamp138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitary trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ solitary hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solitary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitary: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.