Câu tiếng Anh có từ “solitary”
317 câu thật có từ solitary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solitary nghĩa là đơn độc. solitary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or preferring solitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solitary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is true that I have been unhappy--that my life has been morose and solitary.
Từ trong câu: solitary, unhappy, true, life
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen her on my solitary walks.
Từ trong câu: solitary, see, walk
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have fought it through midnights and solitary days of ceaseless prayer.
Từ trong câu: ceaseless, fight, midnight, solitary, day, prayer
Mary Hartwell Catherwood, The Story of Tonty. Nguồn: Project Gutenberg #41273. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A single stratum of cloud--yes, a solitary cloud--has been seen, on the Puy-de-Dôme, to produce rain and lightning, with thunder.
Từ trong câu: lightning, cloud, thunder, rain, solitary, single, yes, see
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jean Valjean’s inclination led him, as we have seen, to the least frequented spots, to solitary nooks, to forgotten places.
Từ trong câu: frequent, jeans, lead, see, least, spot, solitary, forget
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No forest was artificially planted, as Voltaire has imagined; but the chases were opened through the ancient thickets, and hamlets and solitary cottages were demolished.
Từ trong câu: artificially, forest, plant, imagine, chase, open, ancient, thicket
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solitary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solitary confinement | 667 lần |
| solitary walks | 231 lần |
| solitary grandeur | 175 lần |
| solitary horseman | 155 lần |
| solitary rambles | 110 lần |
| solitary candle | 181 lần |
| solitary ramble | 89 lần |
| solitary exception | 129 lần |
| solitary occupant | 78 lần |
| solitary traveller | 105 lần |
| solitary walk | 338 lần |
| solitary lamp | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitary trong kho câu?
- Kho câu có 317 câu có từ solitary hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solitary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 172 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitary: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.