Câu tiếng Anh có từ “shower”
241 câu thật có từ shower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shower nghĩa là tắm. shower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plumbing fixture that sprays water over you. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shower
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
How often you take a bath or shower will depend on your activities.
Từ trong câu: depend, bath, shower, often, take, activity
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Hygiene», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226758 (bản sửa đổi 4612156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When time and the showers brought by the west wind have mellowed it a little, the tiny beginnings of mosses will be there.
Từ trong câu: moss, time, shower, bring, west, wind, little, tiny
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the continuance of foggy weather and showers of snow, a bell will be tolled by machinery, night and day, at intervals of half a minute.'
Từ trong câu: foggy, weather, shower, snow, bell, toll, machinery, night
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon after the mountain will begin to erupt, and shower you with debris.
Từ trong câu: erupt, soon, mountain, begin, shower, debris
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fairy Fountains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432715 (bản sửa đổi 3909117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How nice it will be to sleep with the soothing music of falling showers.
Từ trong câu: soothe, nice, sleep, music, fall, shower
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not half so tedious will the old man prove as the automaton cathedral-showers of England, and he spices his talk with a little wit.
Từ trong câu: spice, half, tedious, old, man, prove, cathedral, shower
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shower
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shower trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ shower hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shower: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.