Câu tiếng Anh có từ “shout”
875 câu thật có từ shout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shout nghĩa là hét lên. shout là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in a loud voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shout
Danh sách câu dẫn chứng (875 câu)
In another moment feet went running past and I heard voices shouting, ‘All hands to the doors!’ asking what was ‘up,’ and giving one another advice how to catch me.
Từ trong câu: advice, another, moment, foot, go, run, past, hear
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When at last after much trouble it was found among the heaps of arms and corpses, they were overjoyed, and with a shout assailed those of the enemy who still resisted.
Từ trong câu: overjoyed, last, much, trouble, find, among, heap, arm
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Once he looked back, and saw that the barge had run aground on the other side of the canal, and the barge-woman was gesticulating wildly and shouting, “Stop, stop, stop!”
Từ trong câu: wildly, once, look, back, saw, run, side, canal
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“I got myself away from that crowd somehow--I think I was afraid if I stayed I'd strangle the one who was shouting on the steps--and I went toward my office.
Từ trong câu: strangle, get, myself, away, crowd, somehow, think, afraid
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Then came the loud ringing of a bell, mingled with the noise of fire-arms, and the shouts of men, and the sensation of being carried over uneven ground at a rapid pace.
Từ trong câu: uneven, sensation, come, loud, ring, bell, noise, fire
Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng shout nằm ở trang từ điển: shout đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shout trong kho câu?
- Kho câu có 875 câu có từ shout hoặc các dạng của từ, trích từ 515 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 262 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.