Câu tiếng Anh có từ “shorten”
161 câu thật có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shorten nghĩa là rút ngắn. shorten là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make shorter than originally intended. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shorten
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Other updates include removing car parking, shortening bus lanes, and changing road space.
Từ trong câu: shorten, update, include, remove, car, park, bus, lane
«Transportation Planning Casebook/Parramatta Road», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445215 (bản sửa đổi 4287245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After that extinction has taken place, the life of man will be shortened, till it is only a period of five years.
Từ trong câu: shorten, extinction, take, place, life, man, till, period
337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those days he first met with the severe strain which in after life proved, no doubt, to have shortened his days.
Từ trong câu: shorten, day, first, meet, severe, strain, life, prove
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was about fifty yards from us, and therefore out of all elephant-shooting range; but the difficulty was to shorten the distance.
Từ trong câu: shorten, shooting, fifty, yard, therefore, out, elephant, shoot
Charles Frederick Holder, The ivory king. Nguồn: Project Gutenberg #66546. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes his face grew white and worn and he breathed hard, but he never rested more than a few minutes, and never turned back or shortened a walk they had planned.
Từ trong câu: shorten, sometimes, face, grow, white, wear, breathe, hard
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His well-formed upper lip, shortened with an expression of cheerful humor, showed his white and brilliant teeth.
Từ trong câu: lip, brilliant, humor, tooth, cheerful, expression, shorten, upper
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorten trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shorten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorten: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.