Câu tiếng Anh có từ “shorten”
160 câu thật có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shorten nghĩa là rút ngắn. shorten là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make shorter than originally intended. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shorten
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“With her constitution she should have lived to a good old age: her life was shortened by trouble.”
Từ trong câu: shorten, constitution, live, good, old, age, life, trouble
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I kind of felt I shouldn’t shorten their lovely lives by picking them--I wouldn’t want to be picked if I were an apple blossom.
Từ trong câu: shorten, kind, feel, lovely, live, pick, want, apple
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stated that it should be shortened, and that several repetitions were unnecessary.
Từ trong câu: repetition, shorten, state, several, unnecessary
«Goldberg Variations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389221 (bản sửa đổi 10759031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fruit should be handled carefully, because cuts and bruises can shorten storage life.
Từ trong câu: bruise, fruit, handle, carefully, because, cut, shorten, storage
«Winter squash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101490 (bản sửa đổi 10903183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Overtime work undoubtedly increases risk; therefore working hours should be shortened as much as possible, and handwork replaced by machine work where possible.
Từ trong câu: overtime, work, undoubtedly, increase, risk, therefore, hour, shorten
Josef Rambousek, Industrial Poisoning from Fumes, Gases and Poisons of Manufacturing Processes. Nguồn: Project Gutenberg #60605. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shorten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shorten sail | 1.109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorten trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shorten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorten: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.