Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shorten”

160 câu thật có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shorten nghĩa là rút ngắn. shorten là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make shorter than originally intended. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shorten

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng shorten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shorten sail1.109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorten trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ shorten hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shorten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorten: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.