E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shampoo”

59 câu thật có từ shampoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shampoo nghĩa là dầu gội đầu. shampoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cleansing agent consisting of soaps or detergents used for washing the hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shampoo

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Besides cutting hair, barbers also shampoo and style hair, mostly for male clients.

    Từ trong câu: shampoo, besides, cut, hair, barber, style, mostly, male

    «Barber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13254 (bản sửa đổi 9824068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A man is his own best judge of when he needs a shampoo.

    Từ trong câu: shampoo, man, best, judge, need

    Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people who make shampoo try to make it smell nice.

    Từ trong câu: shampoo, people, make, try, smell, nice

    «Shampoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41260 (bản sửa đổi 7777642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After Fred had had a bath and shampoo Mr. and Mrs. Morton went with him to his home.

    Từ trong câu: shampoo, bath, mr, go, home

    Melvin E. Trotter, Jimmie Moore of Bucktown. Nguồn: Project Gutenberg #35359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animals should not be cleaned with shampoo.

    Từ trong câu: shampoo, animal, clean

    «Introduction to Swedish/Answers to exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51833 (bản sửa đổi 2703185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When they ran away they said they would cross the Shampoo river and go away into the Rootabaga country to live.

    Từ trong câu: shampoo, run, away, cross, river, go, country, live

    Carl Sandburg, Rootabaga pigeons. Nguồn: Project Gutenberg #61553. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This usually means there is fewer products in the shampoo than others.

    Từ trong câu: few, product, shampoo, usually, mean, other

    «Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use a gentle soap and shampoo on the baby.

    Từ trong câu: soap, gentle, shampoo, use, baby

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, they are not allowed to use many kinds of soaps or shampoos.

    Từ trong câu: soap, example, allow, use, many, kind, shampoo

    «Eco-Nelson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222188 (bản sửa đổi 10528790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Taking a bath or shower means washing your body with soap and washing your hair with shampoo.

    Từ trong câu: bath, shower, take, mean, wash, body, soap, hair

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Hygiene», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226758 (bản sửa đổi 4612156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shampoo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
herbal shampoo25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shampoo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shampoo trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ shampoo hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shampoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shampoo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shampoo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shampoo: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.