Câu tiếng Anh có từ “shampoo”
59 câu thật có từ shampoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shampoo nghĩa là dầu gội đầu. shampoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cleansing agent consisting of soaps or detergents used for washing the hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shampoo
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She smiled as she scoured and dried the tin pan in which the shampoo, whose ending had been so unusual, had been mixed.
Từ trong câu: shampoo, smile, dry, tin, pan, end, unusual, mix
Adah Louise Sutton, A Little Maid in Toyland. Nguồn: Project Gutenberg #52047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After people use shampoo, they might use a conditioner, which makes the hair soft.
Từ trong câu: conditioner, shampoo, people, use, make, hair, soft
«Shampoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41260 (bản sửa đổi 7777642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shampoo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| herbal shampoo | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shampoo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shampoo trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ shampoo hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shampoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shampoo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shampoo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shampoo: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.