Câu tiếng Anh có từ “scandal”
189 câu thật có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scandal nghĩa là vụ bê bối. scandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disgraceful gossip about the private lives of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scandal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Although he has been dogged by several scandals, he has so far avoided prosecution.
Từ trong câu: scandal, although, dog, several, far, avoid
«Former French president Jacques Chirac to stand trial on embezzlement charges», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=142817 (bản sửa đổi 4818226). · English Wikinews · CC BY 2.5
I am dogged by a most unrelenting and scandal-mongering fate.”
Từ trong câu: scandal, dog, fate
Jeffery Farnol, Sir John Dering: A romantic comedy. Nguồn: Project Gutenberg #68169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was condemned by the church and banned by the police for inciting to scandal.
Từ trong câu: condemn, scandal, church, ban, police
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Argentinean Music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223010 (bản sửa đổi 2812986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This assurance was reinforced by the quite extraordinary scandal that the mere fact of religious disunion caused both to officers and men.
Từ trong câu: reinforce, scandal, assurance, quite, extraordinary, mere, fact, religious
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the present instant one of the most revered names in England is being besmirched by a blackmailer, and only I can stop a disastrous scandal.
Từ trong câu: disastrous, scandal, present, instant, name, stop
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Great scandal, it seems, had been caused by coffee-house orators of the irresponsible order.
Từ trong câu: irresponsible, orator, scandal, great, seem, cause, coffee, house
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His nature was timid, lethargic and melancholy, and his court was not marked by the scandals which had been seen under Henry IV.
Từ trong câu: lethargic, nature, timid, melancholy, court, mark, scandal, see
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scandal mongers | 135 lần |
| scandal monger | 91 lần |
| watergate scandal | 72 lần |
| scandal mongering | 47 lần |
| scandal involving | 54 lần |
| corruption scandal | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scandal trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scandal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scandal: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.