Câu tiếng Anh có từ “scale”
1.026 câu thật có từ scale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scale nghĩa là quy mô. scale là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered reference standard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scale
Danh sách câu dẫn chứng (1.025 câu)
The great case and rapidity with which the German dye factories mobilised for poison gas production on a super-industrial scale has already been demonstrated.
Từ trong câu: super, great, case, dye, factory, poison, gas, production
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
In the meantime its rival power in the East, the Byzantine empire, was sinking even lower in the scale of moral, political, and intellectual degradation.
Từ trong câu: empire, meantime, rival, moral, power, east, sink, even
Elias Lyman Magoon, Westward empire · Tiếng Anh · en-US · PD-US
In singing, one made a vessel of one’s throat and nostrils and held it on one’s breath, caught the stream in a scale of natural intervals.
Từ trong câu: interval, sing, make, vessel, throat, hold, breath, catch
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
As such they frequently receive the pioneers' scanty reward, but their eyes are scarcely fixed upon mundane munificence, already their scale of values is a spiritual one.
Từ trong câu: munificence, frequently, receive, pioneer, reward, eye, scarcely, fix
H. Ernest Hunt, Spirit and Music · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
We may trace back some small beginnings of a constitution to the time of Henry II.--himself an absentee though not on the scale of his son.
Từ trong câu: absentee, trace, back, small, begin, constitution, time, himself
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng scale nằm ở trang từ điển: scale đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scale trong kho câu?
- Kho câu có 1.026 câu có từ scale hoặc các dạng của từ, trích từ 830 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 339 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.