Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scale”

1.026 câu thật có từ scale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scale nghĩa là quy mô. scale là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered reference standard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scale

Danh sách câu dẫn chứng (1.025 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng scale nằm ở trang từ điển: scale đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scale trong kho câu?
Kho câu có 1.026 câu có từ scale hoặc các dạng của từ, trích từ 830 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 339 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.