Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scale”

1.011 câu thật có từ scale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scale nghĩa là quy mô. scale là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered reference standard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scale

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

    Từ hay đi cùng scale

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    larger scale893 lần
    large scale3.354 lần
    scale ladders399 lần
    economies of scale297 lần
    smaller scale496 lần
    rating scale186 lần
    extensive scale242 lần
    social scale540 lần
    grand scale505 lần
    sliding scale187 lần
    small scale1.457 lần
    global scale189 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ scale

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scale trong kho câu?
    Kho câu có 1.011 câu có từ scale hoặc các dạng của từ, trích từ 820 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ scale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 339 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scale?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scale: Câu phủ định (86 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.